10.6.26

Danh sách mừng thọ 2026 (dự kiến)

Thường trực Ban liên lạc xin thông báo "Danh sách mừng thọ năm 2026".

Đề nghị các chi hội đối chiếu với thực tế của chi hội mình và cho ý kiến phản hồi cho Thường trực Ban liên lạc Hội thông qua nhóm Zalo "Các chi hội TT BCTT".

Danh sách mừng thọ của các chi hội năm 2026 cụ thể như sau:

TT Hội TT chi hội Họ và tên Năm sinh Tuổi Chi hội
1 1 Lê Văn Bảo 1936 90 Chi hội Đội 101 & C5
2 2 Trịnh Xuân Dung 1956 70 Chi hội Đội 101 & C5
3 3 Phan Tiến Dĩnh 1956 70 Chi hội Đội 101 & C5
4 4 Ngô Văn Thân 1956 70 Chi hội Đội 101 & C5
5 5 Bùi Dũng 1956 70 Chi hội Đội 101 & C5
6 6 Đỗ Hữu Tuyên 1956 70 Chi hội Đội 101 & C5
7 7 Nguyễn Văn Thuấn 1956 70 Chi hội Đội 101 & C5
8 6 Nguyễn Huy Văn 1931 95 Chi hội D303
9 7 Phan Thị Kim Chi 1936 90 Chi hội VTĐ 204
10 8 Vương Thị Minh Sâm 1936 90 Chi hội VTĐ 204
11 1 Nguyễn Minh Mận 1951 75 Chi hội Phòng Quân lực
12 2 Nguyễn Ngọc Lăng 1956 70 Chi hội Phòng Quân lực
13 3 Phạm Văn Tòng 1956 70 Chi hội Phòng Quân lực
14 4 Nguyễn Huy Thiêm 1956 70 Chi hội Phòng Quân lực
15 5 Nguyễn Khánh Cước 1956 70 Chi hội Phòng Quân lực
16 6 Nguyễn Đình Mạnh 1956 70 Chi hội Phòng Quân lực
17 1 Phùng Mạnh Hùng 1946 80 Chi hội Phòng Công trình
18 2 Nguyễn Hưng Quốc 1946 80 Chi hội Phòng Công trình
19 3 Nguyễn Minh Sơn 1946 80 Chi hội Phòng Công trình
20 4 Nguyễn Văn Toàn 1951 75 Chi hội Phòng Công trình
21 5 Dương Văn Trễ 1951 75 Chi hội Phòng Công trình
22 6 Nguyễn Xuân Chín 1951 75 Chi hội Phòng Công trình
23 7 Nguyễn Quốc Huấn 1956 70 Chi hội Phòng Công trình
24 1 Đoàn Ngọc Nhã 1941 85 Chi hội Trường Sĩ quan TT
25 2 Nguyễn Nam Mộc 1941 85 Chi hội Trường Sĩ quan TT
26 3 Đoàn Quốc Vĩnh 1941 85 Chi hội Trường Sĩ quan TT
27 4 Vũ Văn Biền 1946 80 Chi hội Trường Sĩ quan TT
28 5 Lê Thị Tuế 1946 80 Chi hội Trường Sĩ quan TT
29 6 Dương Xuân Sê 1946 80 Chi hội Trường Sĩ quan TT
30 7 Vũ Minh Trực 1946 80 Chi hội Trường Sĩ quan TT
31 8 Lê Quyết Thắng 1946 80 Chi hội Trường Sĩ quan TT
32 9 Bùi Minh Thắng 1951 75 Chi hội Trường Sĩ quan TT
33 10 Trần Thị Việt 1951 75 Chi hội Trường Sĩ quan TT
34 11 Nguyễn Trọng Dân 1951 75 Chi hội Trường Sĩ quan TT
35 12 Phạm Thị Mến 1951 75 Chi hội Trường Sĩ quan TT
36 13 Trần Thị Liễu 1951 75 Chi hội Trường Sĩ quan TT
37 14 Nguyễn Đỗ Trường 1951 75 Chi hội Trường Sĩ quan TT
38 15 Lữ Tuyết Mai 1951 75 Chi hội Trường Sĩ quan TT
39 16 Nguyễn Ngọc Tuấn 1956 70 Chi hội Trường Sĩ quan TT
40 17 Trần Thị Thu Hà 1956 70 Chi hội Trường Sĩ quan TT
41 18 Nguyễn Đại Đồng 1956 70 Chi hội Trường Sĩ quan TT
42 19 Tạ Thị Miến 1956 70 Chi hội Trường Sĩ quan TT
43 20 Nguyễn Anh Tuấn 1956 70 Chi hội Trường Sĩ quan TT
44 21 Vũ Thị Lý 1956 70 Chi hội Trường Sĩ quan TT
45 22 Lương Thị Đôn 1956 70 Chi hội Trường Sĩ quan TT
46 23 Nguyễn Duy Phúng 1956 70 Chi hội Trường Sĩ quan TT
47 24 Tạ Minh Côi 1956 70 Chi hội Trường Sĩ quan TT
48 25 Kiều Quang Luyến 1956 70 Chi hội Trường Sĩ quan TT
49 26 Trần Hữu Nghị 1956 70 Chi hội Trường Sĩ quan TT
50 1 Nguyễn Ngọc Hồng 1951 75 Chi hội Trường Thông tin K
51 2 Lê Thanh Bình 1956 70 Chi hội Trường Thông tin K
52 3 Lê Xuân Tươi 1956 70 Chi hội Trường Thông tin K
53 4 Đỗ Hồng Duy 1956 70 Chi hội Trường Thông tin K
54 5 Nguyễn Hồng Thủy 1956 70 Chi hội Trường Thông tin K
55 1 Khổng Trung Quýnh 1956 70 Chi hội Lữ đoàn 132
56 1 Hán Bình Lương 1951 75 Chi hội A69
57 1 Bùi Thế Khuê 1936 90 Chi hội M1
58 2 Bùi Quang Được 1941 85 Chi hội M1
59 3 Đỗ Thị Nguyệt 1946 80 Chi hội M1
60 4 Nguyễn Thị Sâm 1951 75 Chi hội M1
61 5 Nguyễn Văn Hiến 1956 70 Chi hội M1
62 6 Đào Trọng Lơi 1956 70 Chi hội M1
63 7 Nguyễn Thị Phương 1956 70 Chi hội M1
64 8 Cao Xuân Hoàn 1956 70 Chi hội M1
65 9 Trần Bá Bình 1956 70 Chi hội M1
66 10 Nguyễn Thị Đào 1956 70 Chi hội M1
67 11 Nguyễn Văn Tám 1956 70 Chi hội M1
68 12 Phạm Văn Độ 1956 70 Chi hội M1
69 1 Mai Văn Đang 1941 85 Chi hội M3
70 2 Hoàng Đức Minh 1946 80 Chi hội M3
71 3 Nguyễn Thị Hợi 1946 80 Chi hội M3
72 4 Nguyễn Thị Bản 1946 80 Chi hội M3
73 5 Phan Xuân Hiếu 1946 80 Chi hội M3
74 6 Nguyễn Thị Tố Loan 1946 80 Chi hội M3
75 7 Lưu Thế Quảng 1951 75 Chi hội M3
76 8 Phạm Văn Phác 1951 75 Chi hội M3
77 9 Nguyễn Hợp Trác 1951 75 Chi hội M3
78 10 Hoàng Đức Long 1951 75 Chi hội M3
79 11 Nguyễn Đức Long 1956 70 Chi hội M3
80 12 Phạm Thành Trung 1956 70 Chi hội M3
81 13 Nguyễn Thị Thành 1956 70 Chi hội M3
82 14 Phạm Đình Đang 1956 70 Chi hội M3
83 15 Phạm Quốc Diên 1956 70 Chi hội M3
84 16 Hoàng Thị Hiền 1956 70 Chi hội M3
85 17 Dương Thị Luận 1956 70 Chi hội M3
86 18 Phạm Quang Lộc 1956 70 Chi hội M3
87 19 Lê Thanh Hà 1956 70 Chi hội M3
88 1 Bùi Thái 1941 85 Chi hội D2 Thanh Trì
89 2 Chử Văn Minh 1946 80 Chi hội D2 Thanh Trì
90 3 Nguyễn Đình Thọ 1951 75 Chi hội D2 Thanh Trì
91 4 Vương Văn Lộc 1951 75 Chi hội D2 Thanh Trì
92 1 Nguyễn Công Ban 1941 85 Chi hội D4 Tiếp sức
93 2 Phạm Ngọc Hạp 1946 80 Chi hội D4 Tiếp sức
94 3 Lê Anh Canh 1946 80 Chi hội D4 Tiếp sức
95 4 Lương Sơn Hà 1945 80 Chi hội D4 Tiếp sức
96 5 Nguyễn Xuân Hoạt 1951 75 Chi hội D4 Tiếp sức
97 6 Nguyễn Quang Ngọc 1956 70 Chi hội D4 Tiếp sức
98 7 Trần Quang Thọ 1956 70 Chi hội D4 Tiếp sức
99 8 Bùi Đình Dậu 1956 70 Chi hội D4 Tiếp sức
100 1 Nguyễn Đình Đồng 1946 80 Chi hội Đoàn 559
101 2 Nguyễn Thị Nhàn 1951 75 Chi hội Đoàn 559
102 3 Trần Quang Khải 1951 75 Chi hội Đoàn 559
103 4 Phạm Quang Hùng 1951 75 Chi hội Đoàn 559
104 5 Nguyễn Trọng Thưởng 1951 75 Chi hội Đoàn 559
105 6 Nguyễn Kim Thanh 1951 75 Chi hội Đoàn 559
106 7 Đồng Thị Mai 1951 75 Chi hội Đoàn 559
107 8 Nguyễn Ngọc Việt 1956 70 Chi hội Đoàn 559
108 9 Phạm Thị Sa 1956 70 Chi hội Đoàn 559
109 1 Phạm Thông Ích 1946 80 Chi hội Đoàn 239
110 2 Phan Quốc Minh 1946 80 Chi hội Đoàn 239
111 3 Phùng Sơn Chí 1946 80 Chi hội Đoàn 239
112 4 Nguyễn Ngọc Hậu 1946 80 Chi hội Đoàn 239
113 5 Từ Văn Hoành 1946 80 Chi hội Đoàn 239
114 6 Nguyễn Thanh Hải 1946 80 Chi hội Đoàn 239
115 7 Nguyễn Tiến Lập 1946 80 Chi hội Đoàn 239
116 8 Nguyễn Văn Bảy 1946 80 Chi hội Đoàn 239
117 9 Đào Thế Sự 1951 75 Chi hội Đoàn 239
118 10 Đặng Ngọc Chiến 1951 75 Chi hội Đoàn 239
119 11 Nguyễn Văn Đình 1951 75 Chi hội Đoàn 239
120 12 Hoàng Xuân Đồng 1951 75 Chi hội Đoàn 239
121 13 Nguyễn Duy Lai 1951 75 Chi hội Đoàn 239
122 14 Đinh Chí Nguyện 1951 75 Chi hội Đoàn 239
123 15 Lê Đình Xuyên 1951 75 Chi hội Đoàn 239
124 1 Nguyễn Tiến Lên 1941 85 Chi hội QĐ1
125 2 Vũ Hữu Vĩnh 1941 85 Chi hội QĐ1
126 3 Hà Văn Lạc 1946 80 Chi hội QĐ1
127 4 Nguyễn Văn Tiến 1956 70 Chi hội QĐ1
128 1 Trần Văn Ưng 1941 85 Chi hội Pháo binh
129 2 Vũ Quang Cần 1946 80 Chi hội Pháo binh
130 3 Ngô Tòng Khánh 1946 80 Chi hội Pháo binh
131 4 Nguyễn Đắc Liên 1946 80 Chi hội Pháo binh
132 5 Nguyễn Văn Lương 1946 80 Chi hội Pháo binh
133 6 Trần Văn Tựu 1946 80 Chi hội Pháo binh
134 7 Đinh Công Triết 1946 80 Chi hội Pháo binh
135 8 Phí Thị Vĩnh 1946 80 Chi hội Pháo binh
136 9 Đỗ Danh Chỉnh 1946 80 Chi hội Pháo binh
137 10 Lê Chí Nguyện 1946 80 Chi hội Pháo binh
138 11 Nguyễn Thị Hậu 1951 75 Chi hội Pháo binh
139 12 Bùi Thị Lượt 1951 75 Chi hội Pháo binh
140 1 Dương Đức Tuy 1936 90 Chi hội P.không - K.quân
141 2 Nguyễn Văn Thi 1941 85 Chi hội P.không - K.quân
142 3 Đào Danh Dục 1946 85 Chi hội P.không - K.quân
143 4 Đinh Ngọc Ngoạn 1951 75 Chi hội P.không - K.quân
144 5 Nguyễn Đình Ngợi 1956 70 Chi hội P.không - K.quân
145 6 Vũ Đình Hưng 1956 70 Chi hội P.không - K.quân
146 7 Tô Đức Thọ 1956 70 Chi hội P.không - K.quân
147 8 Nguyễn Văn Sơn 1956 70 Chi hội P.không - K.quân
148 9 Phạm Đức Huấn 1956 70 Chi hội P.không - K.quân
149 10 Tô Quang Luân 1956 70 Chi hội P.không - K.quân
150 11 Nguyễn Mạnh Hải 1956 70 Chi hội P.không - K.quân
151 12 Phạm Công Biên 1956 70 Chi hội P.không - K.quân
152 13 Đỗ Xuân Thành 1956 70 Chi hội P.không - K.quân
153 14 Hồ Văn Thới 1956 70 Chi hội P.không - K.quân
154 15 Nguyễn Văn Tài 1956 70 Chi hội P.không - K.quân
155 16 Vũ Hồng Kinh 1956 70 Chi hội P.không - K.quân
156 1 Nguyễn Công Thành 1941 85 Chi hội D813 Trị Thiên
157 2 Vũ Văn Soạn 1941 85 Chi hội D813 Trị Thiên
158 3 Bùi Văn Đức 1946 80 Chi hội D813 Trị Thiên
159 4 Nguyễn Văn Hanh 1951 75 Chi hội D813 Trị Thiên
160 1 Lương Sỹ Pháp 1931 95 Chi hội Hào Nam T5C
161 2 Trần Quốc Việt 1946 80 Chi hội Hào Nam T5C
162 3 Nguyễn Thị Mậu 1956 70 Chi hội Hào Nam T5C
163 4 Ngô Văn Sơn 1956 70 Chi hội Hào Nam T5C
164 5 Trịnh Quang Nam 1956 70 Chi hội Hào Nam T5C
165 1 Hồ Tri Liêm 1941 85 Chi hội Hào Nam T579
166 2 Nguyễn Hữu Đăng 1941 85 Chi hội Hào Nam T579
167 3 Vũ Tiến Đoan 1946 80 Chi hội Hào Nam T579
168 4 Nguyễn Thị Chòn 1951 75 Chi hội Hào Nam T579
169 5 Bùi Văn Phiếm 1956 70 Chi hội Hào Nam T579
170 1 Phạm Duy Mỵ 1936 90 Chi hội Long Biên - Gia Lâm
171 2 Hoàng Thị Gia 1946 80 Chi hội Long Biên - Gia Lâm
172 3 Vũ Đình Mỹ 1946 80 Chi hội Long Biên - Gia Lâm
173 1 Trần Văn Hạnh 1951 75 Chi hội Tây Hồ 1
174 1 Nguyễn Như Thoa 1941 85 Chi hội Tây Hồ 2
175 2 Phạm Minh Tâm 1941 85 Chi hội Tây Hồ 2
176 3 Đào Viết Hiền 1946 80 Chi hội Tây Hồ 2
177 4 Hoàng Thị Nga 1951 75 Chi hội Tây Hồ 2
178 5 Vũ Hồng Bút 1956 70 Chi hội Tây Hồ 2
179 1 Vũ Hữu Ước 1936 90 Chi hội Trung Hòa
180 2 Nguyễn Kim Quyền 1946 80 Chi hội Trung Hòa
181 3 Nhữ Thị Vui 1956 70 Chi hội Trung Hòa
182 1 Phạm Quang Ngân 1946 80 Chi hội Thanh Trì
183 2 Lê Thị Bình 1956 70 Chi hội Thanh Trì
184 3 Trần Đức Thuấn 1956 70 Chi hội Thanh Trì
185 4 Vũ Công Phúc 1956 70 Chi hội Thanh Trì
186 5 Nguyễn Thị Chanh 1956 70 Chi hội Thanh Trì
187 1 Nguyễn Quý Pha 1941 85 Chi hội Nhân Chính
188 2 Trần Khắc Vinh 1946 80 Chi hội Nhân Chính
189 3 Đỗ Việt Cường 1946 80 Chi hội Nhân Chính
190 4 Phạm Ngọc Dũng 1946 80 Chi hội Nhân Chính
191 5 Phạm Văn Trác 1946 80 Chi hội Nhân Chính
192 6 Nguyễn Xuân Ba 1951 75 Chi hội Nhân Chính
193 7 Trần Quang Song 1956 70 Chi hội Nhân Chính
194 8 Nguyễn Văn Tiếp 1956 70 Chi hội Nhân Chính
195 9 Hoàng Lân 1956 70 Chi hội Nhân Chính
196 1 Vũ Tất Thành 1926 100 Chi hội Láng Thượng
197 2 Lê Hồng Tuân 1931 95 Chi hội Láng Thượng
198 3 Nguyễn Thạc Duyệt 1931 95 Chi hội Láng Thượng
199 4 Phạm Minh Tuấn 1956 70 Chi hội Láng Thượng
200 5 Lê Danh Lục 1956 70 Chi hội Láng Thượng
201 6 Nguyễn Văn Lập 1956 70 Chi hội Láng Thượng
202 7 Ngô Công Đoàn 1956 70 Chi hội Láng Thượng
203 1 Nguyễn Đức Hoạt 1936 90 Chi hội Ngọc Khánh
204 2 Phạm Văn Chung 1941 85 Chi hội Ngọc Khánh
205 3 Đoàn Văn Kháng 1946 80 Chi hội Ngọc Khánh
206 4 Lưu Thị Vân 1951 75 Chi hội Ngọc Khánh
207 1 Đào Đình Bột 1941 85 Chi hội Cổ Nhuế
208 2 Phạm Thị Cát 1946 80 Chi hội Cổ Nhuế
209 3 Lê Thị Bích 1946 80 Chi hội Cổ Nhuế
210 4 Vũ Đức Khiêm 1951 75 Chi hội Cổ Nhuế
211 5 Nguyễn Thị Bạch Mai 1956 70 Chi hội Cổ Nhuế
212 6 Nguyễn Thị Thành 1956 70 Chi hội Cổ Nhuế
213 1 Lê Văn Sinh 1941 85 Chi hội Ba Đình
214 2 Nguyễn Sỹ Độ 1941 85 Chi hội Ba Đình
215 3 Ngô Văn Lân 1946 80 Chi hội Ba Đình
216 4 Nguyễn Thúy Nga 1946 80 Chi hội Ba Đình
217 5 Phạm Quyết Thắng 1946 80 Chi hội Ba Đình
218 6 Đỗ Thị Lan 1946 80 Chi hội Ba Đình
219 7 Trần Văn Tơ 1951 75 Chi hội Ba Đình
220 8 Lê Thanh Tân 1951 75 Chi hội Ba Đình
221 1 Mạc Đình Trọng 1941 85 Chi hội Phòng KHQS
222 2 Đặng Trường Lưu 1946 80 Chi hội Phòng KHQS
223 3 Lê Thị Bích Thuận 1951 75 Chi hội Phòng KHQS
224 4 Hồ Sơn 1951 75 Chi hội Phòng KHQS
225 5 Tô Thị Xuân 1951 75 Chi hội Phòng KHQS
226 6 Đỗ Thị Minh Thu 1956 70 Chi hội Phòng KHQS
227 7 Quách Thị Hà 1956 70 Chi hội Phòng KHQS
228 8 Nguyễn Hải Lộc 1956 70 Chi hội Phòng KHQS
229 9 Nguyễn Thế Vinh 1956 70 Chi hội Phòng KHQS
230 1 Nguyễn Bá Toàn 1951 75 Chi hội D2 MT Tây Nguyên
231 1 Phạm Phú Nhân 1946 80 Chi hội Trường Văn hóa
232 2 Võ Văn Chiến 1951 75 Chi hội Trường Văn hóa
233 3 Nguyễn Trọng Thạnh 1951 75 Chi hội Trường Văn hóa
234 4 Trần Thị Mùi 1956 70 Chi hội Trường Văn hóa
235 1 Nguyễn Công Thê 1941 85 Chi hội Lữ đoàn 132B
236 2 Trần Văn Tơ 1951 75 Chi hội Lữ đoàn 132B
237 3 Vương Đình Thái 1951 75 Chi hội Lữ đoàn 132B
238 1 Nguyễn Văn Minh 1956 70 Chi hội Ngọc Thụy
239 2 Nguyễn Văn Miện 1956 70 Chi hội Ngọc Thụy
Tin Thân Ngọc Thúy
Đăng bởi Quang Hưng

0 comments:

Đăng nhận xét