Căn cứ Quy chế hoạt động của Hội và kết luận cuộc họp Ban liên lạc mở rộng năm 2025 ngày 13/4/2025 tại d76, qua rà soát của Thường trực Ban liên lạc và các chi hội, ngày 06/01/2026 Thường trực Ban liên lạc đã có thông báo trên nhóm ứng dụng Zalo "Các chi hội TT BCTT" danh sách các hội viên Thường trực chúc Tết (trên 95 tuổi) và danh sách các hội viên các chi hội chúc Tết (từ 90 đến 94 tuổi). Quà chúc Tết của Hội (cho các cụ 90 tuổi trở lên) được thực hiện theo Quy chế đã thống nhất và nhận tại Thường trực Ban liên lạc (liên hệ với đ/c Trần Đình Luận, ĐT 0913 564 068). Tổ chức chúc Tết các cụ từ 90 đến 94 tuổi do các chi hội thực hiện theo điều kiện cụ thể của chi hội mình; tổ chức chúc Tết cho các cụ trên 95 tuổi do các đồng chí trong Thường trực Ban liên lạc trực tiếp thực hiện (dự kiến từ ngày 24-27/01/2026).
Danh sách cụ thể như sau:
1. Danh sách Thường trực BLL chúc tết Bính Ngọ 2026 cho các hội viên tuổi 95 trở lên (sinh từ 1931 trở về trước).
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Chi hội |
|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Văn Khoan | 1927 | Phòng KHQS |
| 2 | Nguyễn Minh Tuyên | 1927 | D303 |
| 3 | Hoàng Bá Thạch | 1927 | Phòng Công trình |
| 4 | Nguyễn Đình Tuân | 1929 | Phòng KHQS |
| 5 | Phùng Văn Minh | 1931 | Phòng Công trình |
| 6 | Nguyễn Đức Nhu | 1927 | D303 |
| 7 | Lương Sỹ Pháp | 1931 | Hào Nam-T5C |
| 8 | Nguyễn Huy Thịnh | 1922 | Đội 101 và c5 |
| 9 | Trần Quốc Khánh | 1929 | VTĐ204 |
| 10 | Nguyễn Thị Hồng Minh | 1929 | Trường SQTT |
| 11 | Trần Thanh Dung | 1927 | Long Biên-Gia Lâm |
| 12 | Đỗ Khắc Quảng | 1925 | Láng Thượng |
| 13 | Vũ Tất Thành | 1926 | Láng Thượng |
| 14 | Lê Hồng Tuân | 1931 | Láng Thượng |
| 15 | Nguyễn Thế Duyệt | 1931 | Láng Thượng |
| 16 | Lê Đức Lưu | 1930 | D303 |
| 17 | Nguyễn Huy Văn | 1931 | D303 |
| 18 | Hồ Thanh Can | 1930 | LQK7 |
| 19 | Đinh Thị Chử | 1928 | M1 |
| 20 | Nguyễn Văn Liêm | 1930 | Đội 101&c5 |
| 21 | Văn Xuân Tiếp | 1930 | Tây Hồ 1 |
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Chi hội |
|---|---|---|---|
| 1 | Lê Thị Phương Lan | 1932 | Đội 101 và c5 |
| 2 | Hoàng Phương Liên | 1934 | Đội 101 và c5 |
| 3 | Nguyễn Tất Thắng | 1933 | LQK7 |
| 4 | Chu Minh | 1933 | LQK7 |
| 5 | Phan Thị Kim Chi | 1936 | VTĐ204 |
| 6 | Nguyễn Văn Đức | 1932 | VTĐ204 |
| 7 | Nguyễn Văn Hợi | 1935 | VTĐ204 |
| 8 | Nguyễn Văn Phẩm | 1933 | VTĐ204 |
| 9 | Vương Thị Minh Sâm | 1936 | VTĐ204 |
| 10 | Nguyễn Phạm Tích | 1933 | VTĐ204 |
| 11 | Lê Thanh | 1935 | Phòng Quân lực |
| 12 | Phạm Thịnh | 1933 | Phòng Quân lực |
| 13 | Nguyễn Văn Thụ | 1933 | Phòng Quân lực |
| 14 | Bế Kim Tiêu | 1934 | Phòng Công trình |
| 15 | Nguyễn Chức | 1934 | Phòng Công trình |
| 16 | Lê Anh Thiết | 1934 | Trường SQTT |
| 17 | Ngô Văn Nho | 1932 | Trường SQTT |
| 18 | Nguyễn Xuân Thi | 1933 | Trường SQTT |
| 19 | Nguyễn Xuân | 1932 | Trường SQTT |
| 20 | Phan Tam | 1932 | M1 |
| 21 | Bùi Thế Khuê | 1936 | M1 |
| 22 | Võ Đặng | 1933 | M1 |
| 23 | Nguyễn Văn Cung | 1932 | D2 Thanh Trì |
| 24 | Nguyễn Ngọc Liễn | 1932 | D2 Thanh Trì |
| 25 | Lê Văn Thử | 1935 | D4 Tiếp sức |
| 26 | Thái Văn Đồng | 1935 | Đoàn 559 |
| 27 | Nguyễn Văn Chữ | 1933 | Đoàn 239 |
| 28 | Nguyễn Thanh Tấn | 1934 | Đoàn 239 |
| 29 | Tạ Thú | 1935 | Quân đoàn 1 |
| 30 | Lê Văn Luận | 1932 | Quân đoàn 1 |
| 31 | Phùng Văn Hạnh | 1932 | PKKQ |
| 32 | Vũ Đình Hộ | 1934 | PKKQ |
| 33 | Dương Đức Tuy | 1936 | PKKQ |
| 34 | Mai Văn Thao | 1933 | Hào Nam-T5C |
| 35 | Nguyễn Bá Bằng | 1935 | Long Biên-Gia Lâm |
| 36 | Nguyễn Đình Đãng | 1932 | Long Biên-Gia Lâm |
| 37 | Nguyễn Thế Trí | 1933 | Long Biên-Gia Lâm |
| 38 | Nguyễn Văn Thạc | 1934 | Long Biên-Gia Lâm |
| 39 | Nguyễn Thị Phượng | 1934 | Long Biên-Gia Lâm |
| 40 | Phạm Lan Anh | 1934 | Long Biên-Gia Lâm |
| 41 | Trần Xuân Tất | 1935 | Long Biên-Gia Lâm |
| 42 | Phạm Duy Mỵ | 1936 | Long Biên-Gia Lâm |
| 43 | Đỗ Văn Tuế | 1932 | Tây Hồ 1 |
| 44 | Cao Bá Lộc | 1933 | Tây Hồ 1 |
| 45 | Trịnh Huy Kích | 1933 | Tây Hồ 1 |
| 46 | Vũ Hữu Ước | 1936 | Trung Hòa |
| 47 | Võ Phát | 1932 | Thanh Trì |
| 48 | Bế Văn Làn | 1934 | Ngọc Khánh |
| 49 | Nguyễn Đức Hoạt | 1936 | Ngọc Khánh |
| 50 | Trần Đức Hân | 1934 | Ngọc Khánh |
| 51 | Nguyễn Duy Trác | 1932 | Ba Đình |
| 52 | Nguyễn Sơn Giang | 1932 | Ba Đình |
| 53 | Trương Công Hỹ | 1933 | Ba Đình |
| 54 | Nguyễn Ngọc Châu | 1932 | Phòng KHQS |
0 comments:
Đăng nhận xét